logo 18
hero

Mừng đại lễ sinh nhật 3 năm, hàng loạt Pháp Bảo mới chính thức xuất thế!

Trong đại lễ sinh nhật 3 năm, Tam Giới xuất hiện bộ Pháp Bảo đặc biệt gồm 3 món với sức mạnh liên kết cực hiếm!

Pháp Bảo Chí Tôn - Pháp Bảo Tam Niên vừa lộ diện đã khiến Kỳ nhân dị sỹ khắp tam giới dậy sóng với sức mạnh công – thủ toàn diện, giúp chư vị Kỳ Sĩ bứt phá chiến lực trong mọi trận chiến. Tuy nhiên đó chưa phải là sức mạnh cuối cùng của Pháp Bảo Tam Niên! Khi kết hợp với 2 Pháp Bảo Hiếm:  Thiên Tinh Ấn (công) Địa Diễm Ấn (thủ) thì sẽ kích hoạt được thuộc tính Chí Tôn cực ngon! 

Kỳ Sĩ hãy tham khảo chi tiết bên dưới nhé:

Giới thiệu

Lưu ý: Bài viết nhằm mục đích giới thiệu trước thông tin về pháp bảo trợ lực cho Chí tôn - Pháp Bảo Tam Niên. Các dòng chỉ số thuộc tính hiện tại chỉ mang tính chất minh họa và có thể thay đổi trong các bản cập nhật sắp tới

Pháp Bảo

Thuộc Tính Gốc 

Thuộc Tính Chí Tôn (Pháp Bảo Tam Niên) 

Pháp Bảo Tam Niên

Pháp bảo chí tôn

Dòng thuộc tính cố định (Dòng trắng)
+ Sinh Lực : 1000 Phòng thủ : 35

- Dòng Thuộc tính "xanh" 

+ Thuộc tính Cố định:

  • Giảm sát thương PVP - 5%

+ Thuộc tính Tăng theo cấp cường hóa:

  • Xác suất triệu tiêu sát thương" - 2000
  • Tăng tất cả thuộc tính - 50 điểm

Pháp Bảo Tam Niên khi được kết hợp cùng 2 pháp bảo hiếm

->  Sẽ kích hoạt thuộc Tính Chí Tôn (màu vàng) như sau:

Giảm sát thương PVP --- 5%

Tốc độ di chuyển 5%

Xuất chiêu ( Vũ khí ) 20%

Xuất chiêu ( Bùa pháp ) 20% 

Thiên Tinh Ấn (Công)

Pháp bảo hiếm

Sát thương lên người chơi 5%

Xuất chiêu ( Vũ khí ) 10%  

Xuất chiêu ( Bùa pháp ) 10%

Thuộc tính Cường Hóa (Thay đổi tương ứng số lần Thăng Cấp của pháp bảo trợ lực này):

Tấn công gây sát thương thực

Sát thương cơ bản tối thiểu  

Sát thương hỏa tối thiểu   
Sinh lực: điểm

Địa Diễm Ấn (Thủ)

Pháp bảo hiếm

Tất cả kháng tính 5%

Khi trúng thương có tỉ lệ kích hoạt Hộ Thuẫn, hóa giải tỉ lệ sát thương cơ bản 3%

Thuộc tính Cường Hóa (Thay đổi tương ứng số lần Thăng Cấp của pháp bảo trợ lực này):

Phòng thủ 100

Khi trúng thương có tỉ lệ kích hoạt Hộ Thuẫn, hóa giải tỉ lệ sát thương cơ bản 1000

Giảm thời gian đóng băng 10%

 

Cách sở hữu Pháp Bảo Thiên Tinh Ấn (Công) & Địa Diễm Ấn (Thủ)

1. Hợp thành pháp bảo Pháp Bảo Thiên Tinh Ấn (Công) & Địa Diễm Ấn (Thủ)

NPC hợp thành pháp bảo: Yến Tiệc Tam Niên - Triều Ca (74,53)

Lưu ý: Nếu sử dụng nguyên liệu khóa trong quá trình hợp thành và thăng cấp, thành phẩm nhận được sẽ Khóa

Công thức chế tạo Pháp Bảo (áp dụng chung : Pháp Bảo Tam Niên - Thiên Tinh Ấn - Địa Diễm Ấn

Nguyên Liệu

Số Lượng

Tỉ lệ thành công

Thiên Thiết Thần Kim

100

30%

Hổ Phách Cổ Vương

100

Long Hồn Châu

100

Hồng Bảo Thạch

10

Tướng Quân Lệnh

5

 

2. Công thức Cường Hóa (Thăng cấp) Pháp Bảo

Pháp bảo Thiên Tinh Ấn (Công)

 

Cấp Cường hóa Dòng Thuộc Tính Cường Hóa Nguyên liệu cường hóa Tỷ lệ thành công

Tấn công gây

sát thương thực

Sát thương cơ bản

tối thiểu

Sát thương hỏa

tối thiểu

Sinh lực

Thiên Thiết

Thần Kim

Hổ Phách

Cổ Vương

Long Hồn Châu Tướng Quân Lệnh
0 50 30 30 200          
#1 55 35 35 250 30 30 30 3 50
#2 60 40 40 300 30 30 30 3 50
#3 65 45 45 350 30 30 30 3 50
#4 100 50 60 400 50 50 50 5 35
#5 110 55 65 450 50 50 50 5 35
#6 120 60 70 500 50 50 50 5 35
#7 150 65 90 550 80 80 80 8 30
#8 160 70 95 600 80 80 80 8 30
#9 170 75 100 650 80 80 80 8 30
#10 200 90 120 700 100 100 100 10 25
#11 220 100 125 750 100 100 100 10 25
#12 240 110 130 800 100 100 100 10 25
#13 300 120 150 850 120 120 120 15 20
#14 350 130 180 900 120 120 120 15 20
#15 400 150 200 1000 120 120 120 15 20

 

Pháp bảo Địa Diễm Ấn (Thủ

Cấp cường hóa Dòng Thuộc Tính Cường Hóa Nguyên Liệu Cường Hóa Tỉ lệ thành công

Phòng thủ

(Điểm)

Khi trúng thương có tỉ lệ (%)

kích hoạt Hộ Thuẫn,

hóa giải tỉ lệ sát thương cơ bản

(Điểm)

Giảm thời gian

đóng băng (%)

Thiên Thiết

Thần Kim

Hổ Phách

Cổ Vương

Long Hồn Châu Tướng Quân Lệnh
0 100 1000 10          
#1 110 1100 12 30 30 30 3 50
#2 120 1200 13 30 30 30 3 50
#3 130 1500 14 30 30 30 3 50
#4 150 1600 15 50 50 50 5 35
#5 160 1700 16 50 50 50 5 35
#6 170 2000 17 50 50 50 5 35
#7 200 2100 18 80 80 80 8 30
#8 210 2200 19 80 80 80 8 30
#9 220 2500 20 80 80 80 8 30
#10 250 2600 21 100 100 100 10 25
#11 260 2700 22 100 100 100 10 25
#12 270 3000 23 100 100 100 10 25
#13 300 3300 25 120 120 120 15 20
#14 350 3600 30 120 120 120 15 20
#15 400 4000 35 120 120 120 15 20