Pháp Khí - Mã Đáo Tân Xuân
Giới Thiệu
Pháp Khí Mã Đáo Tân Xuân gia tăng nhiều chỉ số thuộc tính, chỉ số Miễn khống chế, Giảm sát thương PK cho người sử dụng
Công lực, Chỉ số cộng thêm và HSD tăng lên tùy theo cấp độ sử dụng, Công lực Pháp Khí Cấp 10 lên tới 7992 Điểm và sử dụng Vĩnh Viễn
Pháp Khí Tiên Đào Chi có 10 cấp độ, Pháp Khí Cấp thấp có thể nâng cấp lên cấp cao
Cách Sở Hữu Pháp Khí
Chi tiết thông tin thuộc tính, thời hạn sử dụng Pháp Khí các cấp độ
| Hình Ảnh |
Pháp Khí |
Công lực |
Thuộc Tính |
Thời hạn |
|
Cấp 1 |
66 |
200 Sinh Lực 200 Né Tránh 1% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế |
30 ngày |
|
|
Cấp 2 |
666 |
250 Sinh Lực 250 Né Tránh 1% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế |
45 ngày |
|
|
Cấp 3 |
1554 |
250 Sinh Lực 250 Né Tránh 2% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 10 Tất Cả Thuộc Tính |
60 ngày |
|
|
Cấp 4 |
2331 |
300 Sinh Lực 300 Né Tránh 2% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 15 Tất Cả Thuộc Tính |
60 ngày |
|
|
Cấp 5 |
3108 |
350 Sinh Lực 350 Né Tránh 3% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 30 Tất Cả Thuộc Tính |
60 ngày |
|
|
Cấp 6 |
3885 |
400 Sinh Lực 400 Né Tránh 5% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 30 Tất Cả Thuộc Tính |
60 ngày |
|
|
Cấp 7 |
4662 |
500 Sinh Lực 500 Né Tránh 7% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 30 Tất Cả Thuộc Tính |
90 ngày |
|
|
Cấp 8 |
6216 |
500 Sinh Lực 500 Né Tránh 7% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 50 Tất Cả Thuộc Tính 5% Giảm sát thương PK |
120 ngày |
|
|
Cấp 9 |
7104 |
500 Sinh Lực 500 Né Tránh 10% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 50 Tất Cả Thuộc Tính 10% Giảm sát thương PK |
360 ngày |
|
|
Cấp 10 |
7992 |
500 Sinh Lực 500 Né Tránh 10% Tỉ lệ vô hiệu hóa hiệu ứng khống chế 50 Tất Cả Thuộc Tính 10% Giảm sát thương PK |
Vĩnh viễn |
Công thức Nâng cấp Pháp Khí Mã Đáo Tân Xuân
Đối thoại với NPC Phúc Tinh Đào Tiên - Triều Ca (76-54) để tiến hành nâng cấp
|
Công Thức Hợp Thành |
Tỉ Lệ Thành Công |
Thành Phẩm |
|||
|
Pháp Khí |
Cam Lộ |
Linh Khí |
Phúc Địa |
||
|
Cấp 1 x3 |
100 |
100 |
10 |
30% |
Cấp 2 |
|
Cấp 2 x3 |
200 |
200 |
20 |
30% |
Cấp 3 |
|
Cấp 3 x3 |
300 |
300 |
30 |
30% |
Cấp 4 |
|
Cấp 4 x3 |
400 |
400 |
40 |
30% |
Cấp 5 |
|
Cấp 5 x3 |
500 |
500 |
50 |
30% |
Cấp 6 |
|
Cấp 6 x3 |
600 |
600 |
60 |
30% |
Cấp 7 |
|
Cấp 7 x3 |
700 |
700 |
70 |
30% |
Cấp 8 |
|
Cấp 8 x3 |
800 |
800 |
80 |
30% |
Cấp 9 |
|
Cấp 9 x3 |
900 |
900 |
90 |
30% |
Cấp 10 |
Lưu ý: Khi hợp thành thất bại, sẽ mất 1 trong 3 pháp khí dùng để Hợp thành