Quái Phù là gì: Cũng như các loại Bảo thạch, Quái Phù là một vật phẩm dùng để khảm lên Vũ Khí/ Trang bị. Quái phù được khảm lên không những tăng chỉ số cho nhân vật mà còn kích hoạt Buff Quái Vị đặc biệt khi trang bị được khảm đúng theo các quy tắc nhất định

1) Vị trí 1 trên ảnh: Quái phù có 4 loại phẩm chất khác nhau
2) Vị trí 2 trên ảnh: Quái phù được chia làm 7 hệ Quái phù (Hỏa, Trạch, Sơn, Địa, Phong, Thiên, Thủy, Lôi)
3) Vị trí 3 trên ảnh: Quái phù khi được khảm nạm lên Vũ Khí/Trang bị sẽ cung cấp cho nhân vật một chỉ số thuộc tính tùy vào hệ quái phù (Dòng xanh) , chỉ số nhận được nhiều hay ít phụ thuộc vào phẩm chất của Quái phù
| Hệ | Thuộc Tính |
| Hỏa | Tăng thời gian đối phương thọ thương |
| Trạch | Tăng sát thương đánh tập trung toàn pháp |
| Lôi | Tăng tốc độ xuất chiêu Bùa pháp |
| Sơn | Tăng % Sát thương đánh tập trung (vật lý) |
| Phong | Tăng % Xuất chiêu Vũ khí |
| Địa | Tăng % Tốc độ di chuyển |
| Thiên | Kháng Ma Pháp |
| Thủy | Tăng % thời gian Đóng băng |
Giá trị chỉ số Dòng xanh của Quái Phù nhiều hay ít phụ thuộc vào Phẩm Chất của Quái Phù, phẩm càng cao, chỉ số nhân vật tăng càng nhiều
Cụ thể:
| Quái Phù | Chỉ Số |
| Vi Quang | 1%-5% |
| Tinh Thái | 6%-10% |
| Nguyệt Hoa | 11%-15% |
| Kim Ô | 16%-20% |
| Quy tắc Khảm | Tác dụng |
|
Loại trang bị được khảm: Trang bị/ Vũ Khí/Tọa Kỵ Chuỗi Quái Phù yêu cầu: (Khảm hệ quái phù vào đúng lỗ theo công thức để kích hoạt Buff Quái Vị) Hệ X (Lỗ 1) + Hệ Y (Lỗ 2) + Hệ Z (Lỗ 3) + Hệ V (Lỗ 4) |
Kích hoạt buff Quái Vị tương ứng |
|
Vũ Khí [Quái phù hệ Thiên] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Địa] (Lỗ 2) + [Quái Phù hệ Thủy] (Lỗ 3) + [Quái Phù hệ Hỏa] (Lỗ 4) |
Thiên Thần Hạ Phàm |
|
Vũ Khí [Quái phù hệ Lôi] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Thiên] (Lỗ 2) + [Quái Phù hệ Sơn] (Lỗ 3) + [Quái Phù hệ Thủy] (Lỗ 4) |
Phá Quân Trường Khiếu |
| Vũ Khí [Quái phù hệ Địa] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Phong] (Lỗ 2) + [Quái Phù hệ Thiên] (Lỗ 3) + [Quái Phù hệ Trạch] (Lỗ 4) |
Vạn Cổ Thực Thiên |
|
Nón [Quái phù hệ Sơn] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Hỏa] (Lỗ 2)(lỗ 3) và (Lỗ 4) khảm bất kỳ hoặc không khảm gì |
Kim Cang Hộ Thể |
|
Áo [Quái phù hệ Hỏa] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Sơn] (Lỗ 2) + [Quái Phù hệ Trạch] (Lỗ 3)(Lỗ 4) khảm bất kỳ hoặc không khảm gì |
Tuyệt Diệt Nhất Kích |
|
Yêu Đái (Đai lưng)[Quái phù hệ Trạch] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Lôi] (Lỗ 2)(lỗ 3) và (Lỗ 4) khảm bất kỳ hoặc Không khảm gì |
Phá Phủ Trầm Châu |
|
Giày [Quái phù hệ Phong] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Lôi] (Lỗ 2)(lỗ 3) và (Lỗ 4) khảm bất kỳ hoặc Không khảm gì |
Khu Phong Diện Xế |
| Phi Phong [Quái phù hệ Thủy] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Địa] (Lỗ 2) + [Quái Phù hệ Phong] (lỗ 3) (Lỗ 4) khảm bất kỳ hoặc Không khảm gì |
Định Thân Đại Pháp |
| Tọa Kỵ [Quái phù hệ Địa] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Thủy] (Lỗ 2) + [Quái Phù hệ Lôi] (lỗ 3) + [Quái Phù hệ Trạch] (lỗ 4) |
Hư Vô Phiên Miểu |
| Tọa Kỵ [Quái phù hệ Thiên] (lỗ 1) + [Quái Phù hệ Hỏa] (Lỗ 2) + [Quái Phù hệ Phong] (lỗ 3) + [Quái Phù hệ Sơn] (lỗ 4) |
Thốn Bộ Vi Giám |
Chi tiết tác dụng Buff & Cơ chế kích hoạt Buff trong thực chiến
Cấp độ Buff tùy thuộc vào phẩm chất Quái Phù được khảm vào Vật phẩm
Cụ thể:
Vi Quang Cấp: 1
Tinh Thái Cấp 2
Nguyệt Hoa Cấp 3
Kim Ô Cấp 4
Cấp độ Buff càng cao, thời gian duy trì, hiệu quả tác dụng và tỷ lệ kích hoạt Buff càng tăng
Lưu ý quan trọng
Cấp độ của buff sẽ tương ứng với Phẩm chất Quái Phù thấp nhất trong chuỗi Quái phù được khảm để kích hoạt buff đó (xem ví dụ minh họa bên dưới)
| Thiên thần hạ phàm | |||
| Tác dụng | Tỉ lệ đánh tập trung (%) Tỉ lệ đánh tập trung phép thuật (%) |
||
|
Cơ chế kích hoạt |
Tấn công có tỷ lệ kích hoạt Tấn công Boss có tỷ lệ kích hoạt |
||
| Hiệu quả | Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 100% | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 100% | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 100% | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 100% | 10 | 10 |
| Phá Quân Trường Khiếu | |||
| Tác dụng | Tăng sát thương hệ Lôi (Điểm) |
||
| Cơ chế kích hoạt |
Tấn công đối phương có tỷ lệ kích hoạt Tấn công Boss có tỷ lệ kích hoạt |
||
| Hiệu quả (Điểm) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 100 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 200 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 300 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 500 | 10 | 10 |
| Diệt Tuyệt Nhất Kích | |||
| Tác dụng | Sát thương Chí mạng tất cả phép thuật (%) Sát thương Chí mạng (%) |
||
| Cơ chế kích hoạt |
Tấn công hoặc bị nhân vật tấn công có tỷ lệ kích hoạt Tấn công Boss có tỷ lệ kích hoạt |
||
| Hiệu quả (%) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 10 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 20 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 30 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 50 | 10 | 10 |
| Kim Cang Hộ Thể | |||
| Tác dụng | Tăng Phòng thủ (Điểm) |
||
| Cơ chế kích hoạt |
Bị nhân vật tấn công có tỷ lệ kích hoạt Bị Boss hoặc Quái vật tấn công có tỷ lệ kích hoạt |
||
| Hiệu quả (Điểm) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 200 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 300 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 500 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 1000 | 10 | 10 |
| Phá Phủ Trầm Châu | |||
| Tác dụng | Tăng HP (điểm) | ||
| Cơ chế kích hoạt |
Bị nhân vật tấn công có tỷ lệ kích hoạt Bị Boss hoặc quái vật tấn công có tỷ lệ kích hoạt |
||
| Hiệu quả (%) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 1000 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 2000 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 3000 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 5000 | 10 | 10 |
| Phong Khu Điện Xế | |||
| Tác dụng | Tăng tốc độ di chuyển (%) | ||
| Cơ chế kích hoạt |
Dị nhân/Đạo Sỹ: Bị nhân vật tấn công có tỷ lệ kích hoạt Bị Boss hoặc quái vật tấn công có tỷ lệ kích hoạt |
||
| Hiệu quả (%) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 30 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 50 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 70 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 100 | 10 | 10 |
| Vạn Cổ Thực Thiên | |||
| Tác dụng | Tăng Sát thương chân thực trên đòn đánh | ||
| Cơ chế kích hoạt | Chủ động tấn công có tỷ lệ kích hoạt | ||
| Hiệu quả (Điểm) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 50 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 100 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 200 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 500 | 10 | 10 |
| Định Thân Đại Pháp | |||
| Tác dụng |
Có tỷ lệ trói chân kẻ địch đang tấn công (mất khả năng di chuyển) |
||
| Cơ chế kích hoạt | Bị Tấn công có tỷ lệ kích hoạt | ||
| Hiệu quả | Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 |
Gây định thân kẻ địch (Mất khả năng di chuyển) |
2 | 1 |
| Cấp 2 | 3 | 3 | |
| Cấp 3 | 5 | 6 | |
| Cấp 4 | 10 | 10 | |
| Hư Vô Phiên Miểu | |||
| Tác dụng | Tăng Né Tránh (điểm) | ||
| Cơ chế kích hoạt | Bị Tấn công có tỷ lệ kích hoạt | ||
| Hiệu quả (Điểm) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 200 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 300 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 500 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 1000 | 10 | 10 |
| Thốn Bộ Vi Giám | |||
| Tác dụng | Giảm tốc độ di chuyển của kẻ địch | ||
| Cơ chế kích hoạt | Tấn Công có tỷ lệ kích hoạt | ||
| Hiệu quả (%) |
Thời gian tác dụng (Giây) |
Tỷ lệ kích hoạt (%) |
|
| Cấp 1 | 30 | 2 | 1 |
| Cấp 2 | 50 | 3 | 3 |
| Cấp 3 | 70 | 5 | 6 |
| Cấp 4 | 100 | 10 | 10 |
Ví dụ 1:
Khảm Quái Phù Phong , Phẩm Vi Quang + Quái phù Lôi, phẩm Kim Ô lên Giày
-> kích hoạt Buff Phong Khu Điện Xế - Cấp 1
Có tỷ lệ 1% kích hoạt khi bị tấn công
Tăng 30% Tốc độ di chuyển trong 2 giây
Ví dụ 2:
Khảm Quái Phù Phong , Phẩm Kim Ô + Quái phù Lôi, phẩm Kim Ô lên Giày
-> kích hoạt Buff Phong Khu Điện Xế - Cấp 4
Có tỷ lệ 10% kích hoạt khi bị tấn công
Tăng 100% Tốc độ di chuyển trong 10 giây
Vì vậy, muốn tăng tỷ lệ xuất hiện buff, thời gian & hiệu quả tác dụng, Quý Kỳ sỹ nên khảm đồng bộ Quái phù trên trang bị đều là phẩm chất cao
Chi tiết Quy tắc:
Để kích hoạt được Buff Quái Vị cần tuân thủ các quy tắc sau khi tiến hành khảm nạm
1. Phải khảm hệ Quái phù trong chuỗi Quái phù đúng vào vị trí lỗ như công thức trong bảng, thay đổi vị trí trong chuỗi sẽ không kích hoạt được buff
Ví dụ: Trang bị Nón, Công thức khảm: Quái Phù hệ Sơn phải nằm ở Lỗ 1 trên trang bị, vì vậy, nếu khảm vào các lỗ khác, sẽ không thể kích hoạt được Buff Quái Vị
2.Trang bị loại nào, phải khảm đúng Chuỗi Quái Phù của loại đó. Khảm sang trang bị loại khác sẽ không kích hoạt Buff Quái Vị
Ví dụ: Buff Quái Vị Thiên Thần Hạ Phàm chỉ có thể được kích hoạt khi khảm Chuỗi quái phù Thiên+Địa+Thủy+Hỏa trên Vũ khí bất kỳ, nếu khảm lên trang bị, sẽ không có Buff Quái Vị này.
3. Kỳ sỹ chỉ cần đảm bảo Hệ quái phù được khảm vào đúng vị trí lỗ theo công thức trong bảng. Ngoài ra, thứ tự thao tác khảm Quái phù nào trước không ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng
Ví dụ: Kỳ Sỹ đục sẵn 4 lỗ trên Vũ Khí và mới tậu được 1 viên Quái Phù hệ Hỏa phẩm Kim Ô
=> Có thể linh hoạt khảm như sau:
B1: Khảm trước Kim Ô Quái Phù - Hỏa này vào lỗ 4 trước để lấy chỉ số
B2: Khi có Quái Phù - Thiên, Quái Phù - Địa, Quái Phù - Thủy, Khảm nốt vào các lỗ còn lại theo công thức (Thiên khảm lỗ 1, Địa khảm lỗ 2, Thủy lỗ 3) => Buff Quái Vị vẫn được kích hoạt bình thường.
| NPC đầu mối Lôi Chấn Tử | Vị trí: Diêu Trì (50,21) Chức năng: 1. Khai Quang/Hoàn nguyên Bảo thạch, Quái phù 2. Đục lỗ/Trang trí lỗ trang bị 3. Khảm Nạm Bảo thạch, Quái phù |
| Mảnh Tử Thủy Tinh | Chức năng: Dùng để Trang Trí lỗ 1 trên Trang Bị |
| Tử Thủy Tinh | Chức năng: Dùng để Trang Trí lỗ 2 trên Trang Bị |
| Tử Bảo Thạch | Chức năng: Dùng để Trang Trí lỗ 3 trên Trang Bị |
| Tử Bích Tủy | Chức năng: Dùng để Trang Trí lỗ 4 trên Trang Bị |
| Mảnh Lục Thủy Tinh | Chức năng: Dùng để Khảm lỗ 1 trên Trang Bị |
| Lục Thủy Tinh | Chức năng: Dùng để Khảm lỗ 2 trên Trang Bị |
| Lục Bảo Thạch | Chức năng: Dùng để Khảm lỗ 3 trên Trang Bị |
| Lục Bích Tỷ | Chức năng: Dùng để Khảm lỗ 4 trên Trang Bị |
| Mảnh Hoàng Thủy Tinh | Chức năng: Dùng để đục lỗ 1 trên Trang Bị |
| Hoàng Thủy Tinh | Chức năng: Dùng để đục lỗ 2 trên Trang Bị |
| Hoàng Bảo Thạch | Chức năng: Dùng để đục lỗ 3 trên Trang Bị |
| Hoàng Bích Tỷ | Chức năng: Dùng để đục lỗ 4 trên Trang Bị |
| Huyền Sắc Bí Ngân | Chức năng: Gia tăng cơ hội nhận Lỗ Nhiều Màu hoặc Lỗ Cao Cấp khi Trang Trí Lỗ |
| Bát Quái Bí Ngân | Chức năng: Trang trí lỗ đã đục trên Vũ khí/Trang bị thành Lỗ Bát Quái (ra ngẫu nhiên các hệ Thiên - Lôi - Sơn - Thủy - Trạch - Phong - Hỏa - Địa) |
| Quái Phù | Tính chất: Chia làm 4 phẩm chất: Vi Quang - Tinh Thái - Nguyệt Hoa - Kim Ô |
| Di Quang Kính | Hoàn nguyên Quái Phù về trạng thái Chưa Khai Quang, giữ nguyên Phẩm chất ban đầu. |
Quái Phù chỉ có thể được khảm nạm vào 2 loại lỗ Lỗ Bát Quái hoặc Lỗ Nhiều Màu
Điểm Thưởng Bát Quái:
Quái Phù có thể khảm được vào Lỗ Bát Quái hệ bất kỳ, nhưng nếu tên lỗ Bát Quái trùng tên với tên Hệ Quái Phù thì sẽ được thưởng Điểm Thưởng Bát Quái
Tên Lỗ Bát Quái không trùng với tên Hệ Quái Phù được khảm vẫn có thể kích hoạt được buff Chuỗi Quái Phù
Điểm Thưởng Bát Quái nhiều hay ít phụ thuộc vào phẩm chất Quái Phù
Cụ thể:
a) Phẩm Vi Quang: Thêm 1%
b) Phẩm Tinh Thái: Thêm 1%
c) Phẩm Nguyệt Hoa: Thêm 2%
d) Phẩm Kim Ô: Thêm 3%
Số điểm thưởng này sẽ được nhân đôi nếu lỗ bát quái đó có phẩm chất Cao Cấp
Lỗ Nhiều Màu có thể khảm được tất cả các loại Quái phù và cho Điểm Thưởng Bát Quái với quy tắc tương tự lỗ Bát Quái.
Quái Phù có thể khảm đè lên các loại Quái Phù khác, hoặc đè Ngọc có sẵn trên trang bị/ vũ khí. Quái phù hoặc Ngọc bị khảm đè sẽ biến mất.
| Sử dụng vật phẩm | Kết quả |
| Tử Ngọc | Có tỉ lệ xuất hiện Lỗ Màu Có tỉ lệ thất bại |
| Tử Ngọc + Huyền Sắc Bí Ngân | Có tỉ lệ xuất hiện Lỗ Màu / Lỗ Màu Cao Cấp Có tỉ lệ thất bại |
| Tử Ngọc + Bát Quái Bí Ngân | Xuất hiện 1 Lỗ Bát Quái |
| Tử Ngọc + Huyền Sắc Bí Ngân + Bát Quái Bí Ngân | Xuất hiện 1 Lỗ Bát Quái Có tỉ lệ là Lỗ Cao Cấp |
Kỳ sỹ có thể sử dụng Di Quang Kính để hoàn nguyên - Đưa Quái Phù đã được khai quang trở về trạng thái Chưa-Khai-Quang.
Di Quang Kính có thể mua tại Bách Bảo Các-Mục Hợp Thành